è cổ

Học thuật
Thân thiện
è cổ

Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Phải dùng hết sức lực, gắng sức một cách vất vả để làm một việc nặng nhọc, quá sức: Diễn tả trạng thái phải cố gắng đến mức tột độ, thường kèm theo hình ảnh cổ gáy căng ra gồng sức.
    • Phải miễn cưỡng gánh chịu, đối mặt với một điều cực nhọc, khó khăn hoặc hoàn toàn trái ý muốn: Diễn tả sự bắt buộc phải chấp nhận một tình huống khó khăn, nặng nề bản thân không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Gắng sức làm việc nặng):

    • Anh ấy phải è cổ khiêng chiếc tủ lạnh lên tầng ba.
    • Cả nhóm è cổ đẩy chiếc xe bị sa lầy.
  • Nghĩa 2 (Miễn cưỡng chịu đựng):

    • đã hứa, giờ phải è cổ làm cho xong việc rất mệt.
    • Tiêu xài hoang phí, bây giờ anh ta phải è cổ ra trả nợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "è cổ ra làm/ chịu": Cụm từ nhấn mạnh sự miễn cưỡng, bất đắc dĩ phải thực hiện hoặc gánh vác.
    • Lỡ nhận lời rồi, đành è cổ ra làm.
  • "è cổ gánh vác": Nhấn mạnh việc phải đảm đương một trách nhiệm nặng nề.
    • Ông ấy một mình è cổ gánh vác cả gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Gồng mình (động từ): Cố gắng hết sức để chống đỡ hoặc thực hiện việc đó nặng nhọc. (Mang sắc thái trang trọng hơn "è cổ").
  • Vật (động từ): Làm việc một cách cực nhọc, mệt nhọc. (Nhấn mạnh sự mệt mỏi, khổ sở).
  • Cố đấm ăn xôi (thành ngữ): Cố gắng một cách liều lĩnh, vất vả để đạt được thứ đó. ( thêm sắc thái liều lĩnh, may rủi).
Từ đồng nghĩa
  • Gắng sức: Cố gắng dùng sức lực.
  • Gồng gánh: Gánh vác, chịu đựng một cách nặng nề (thường dùng cho trách nhiệm).
  • Kham: Chịu đựng, gánh vác (phương ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Làm è cổ: Làm việc đến mức kiệt sức, rất vất vả.
    • Công việc này làm è cổ cả tuần mới xong.
  • Trả è cổ: Trả một khoản nợ lớn một cách vất vả, khó nhọc.
    • Mua trả góp chiếc xe, trả è cổ mấy năm trời.
Thành ngữ liên quan
  • Chân cứng đá mềm: Chỉ sự kiên trì, chịu đựng gian khổ sẽ vượt qua khó khăn. (Mang nghĩa tích cực, khuyến khích hơn "è cổ").
  • Nếm mật nằm gai: Trải qua những gian khổ, thử thách để đạt mục đích lớn. (Mang tính chất chủ động, chí hướng hơn so với "è cổ" thường mang tính bị động).
è cổ

Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy.

  1. đg. (kng.). 1 Phải đem hết sức lực ra để làm một việc quá nặng. Đứa bé è cổ gánh đôi thùng nước đầy. 2 Phải gánh chịu một việc quá cực nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với ý muốn. Tiêu pha nhiều, bây giờ phải è cổ ra trả nợ.